Bảng giá dây cáp điện Trần Phú mới nhất 2025

Bảng giá dây điện dân dụng Trần Phú

Bảng giá dây cáp điện Trần Phú mới nhất năm 2025 là thông tin rất cần thiết dành cho các nhà thầu, kỹ sư xây dựng, và người tiêu dùng khi lựa chọn giải pháp cấp điện an toàn, bền bỉ cho công trình. Với hơn nửa thế kỷ kinh nghiệm sản xuất và phát triển, Trần Phú luôn dẫn đầu thị trường về chất lượng sản phẩm cũng như đa dạng chủng loại đáp ứng mọi nhu cầu sử dụng. Bảng giá chi tiết này sẽ giúp khách hàng cập nhật mức giá mới nhất, từ đó lên kế hoạch hiệu quả khi mua sắm dây cáp điện phù hợp với ngân sách và yêu cầu kỹ thuật.

Nội dung chính của bài viết

Bảng giá dây cáp điện Trần Phú mới nhất 2025 [ Full ]

Bảng giá dây điện dân dụng Trần Phú 2025

  • Dây điện dân dụng bọc PVC: Dây đơn, Dây dẹt, dây dính cách, dây xúp, dây tròn.
  • Tiêu chuẩn áp dụng: IEC 60227-3 / IEC 60227-5
  • Điện áp sử dụng: 300/500V; 450/750V
  • Quy cách sản phẩm: Cu/PVC; Cu/PVC/PVC

Bảng giá dây đơn 7 sợi bọc nhựa – Cu/PVC

Ruột đồng, cách điện PVC. Màu dây: đỏ, xanh, vàng, tiếp địa

SttTên sản phẩmĐvtĐơn giá
1Dây đơn VCm 1×1,5m    7,700
2Dây đơn VCm 1×2,5m  12,430
3Dây đơn VCm 1×4,0m  19,030
4Dây đơn VCm 1×6,0m  28,050

Bảng giá dây đơn – Cu/PVC

Ruột đồng, cách điện PVC. Màu dây: đỏ, xanh, vàng, tiếp địa

SttTên sản phẩmĐvtĐơn giá
5Dây đơn VCm 1×0,75m    3,982
6Dây đơn VCm 1×1,0m    5,093
7Dây đơn VCm 1×1,5m    7,525
8Dây đơn VCm 1×2,5m  12,232
9Dây đơn VCm 1×4,0m  18,810
10Dây đơn VCm 1×6,0m  27,940
11Dây đơn VCm 1×10m  49,500

Bảng giá dây dẹt – Cu/PVC/PVC

Ruột đồng, cách điện PVC, vỏ bọc PVC

SttTên sản phẩmĐvtĐơn giá
12Dây dẹt VCm-D 2×0,75m    9,130
13Dây dẹt VCm-D 2×1,0m  11,660
14Dây dẹt VCm-D 2×1,5m  16,060
15Dây dẹt VCm-D 2×2,5m  26,389
16Dây dẹt VCm-D 2×4,0m  39,710
17Dây dẹt VCm-D 2×6,0m  58,740
18Dây dẹt VCm-D 3×0,75m  13,530

Bảng giá dây xúp – Cu/PVC

Ruột đồng, cách điện PVC

SttTên sản phẩmĐvtĐơn giá
19Dây xúp VCm-X 2×0,75m    7,810

Bảng giá dây tròn 2,3,4 ruột mềm – Cu/PVC/PVC

Ruột đồng, cách điện PVC, vỏ bọc PVC

SttTên sản phẩmĐvtĐơn giá
20Dây tròn VCm-T 2×0,75m10,340
21Dây tròn VCm-T 2×1,0m12,650
22Dây tròn VCm-T 2×1,5m17,600
23Dây tròn VCm-T 2×2,5m28,380
24Dây tròn VCm-T 2×4,0m43,230
25Dây tròn VCm-T 2×6,0m64,020
26Dây tròn VCm-T 3×0,75m14,520
27Dây tròn VCm-T 3×1,0m17,930
28Dây tròn VCm-T 3×1,5m25,080
29Dây tròn VCm-T 3×2,5m40,810
30Dây tròn VCm-T 3×4,0m61,710
31Dây tròn VCm-T 3×6,0m92,290
32Dây tròn VCm-T 4×0,75m18,810
33Dây tròn VCm-T 4×1,0m23,760
34Dây tròn VCm-T 4×1,5m32,890
35Dây tròn VCm-T 4×2,5m53,020
36Dây tròn VCm-T 4×4,0m80,850
37Dây tròn VCm-T 4×6,0m119,900

 

Bảng giá cáp điện hạ thế Trần Phú

  • Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-1 (IEC 60502-1), TCVN 6612 (IEC 60228)
  • Điện áp sử dụng:  0,6/1kV

Cáp đơn CV – hạ thế (Cu/PVC)

SttTên sản phẩmĐvtĐơn giá
1Cáp CV – 10m40,500
2Cáp CV – 16m66,000
3Cáp CV – 25m105,000
4Cáp CV – 35m144,000
5Cáp CV – 50m200,000
6Cáp CV – 70m282,000
7Cáp CV – 95m387,000
8Cáp CV – 120m486,000
9Cáp CV – 150m606,000
10Cáp CV – 185m760,000
11Cáp CV – 240m9,897,000
12Cáp CV – 300m1,211,500
13Cáp CV – 400m1,557,700

Bảng giá cáp CVV 1 lõi – hạ thế (Cu/PVC/PVC)

SttTên sản phẩmĐvtĐơn giá
14Cáp CVV – (1 x 2,5)m14,350
15Cáp CVV – (1 x 4)m20,900
16Cáp CVV – (1 x 6)m29,400
17Cáp CVV – (1 x 10)m43,300
18Cáp CVV – (1 x 16)m69,600
19Cáp CVV – (1 x 25)m111,500
20Cáp CVV – (1 x 35)m151,900
21Cáp CVV – (1 x 50)m205,000
22Cáp CVV – (1 x 70)m290,000
23Cáp CVV – (1 x 95)m405,000
24Cáp CVV – (1 x 120)m509,000
25Cáp CVV – (1 x 150)m639,000
26Cáp CVV – (1 x 185)m802,000
27Cáp CVV – (1 x 240)m1,005,600
28Cáp CVV – (1 x 300)m1,327,000
29Cáp CVV – (1 x 400)m1,655,000

Bảng giá cáp CVV 2 lõi – hạ thế (Cu/PVC/PVC)

SttTên sản phẩmĐvtĐơn giá
30Cáp CVV – (2 x 2,5)m26,500
31Cáp CVV – (2 x 4)m42,300
32Cáp CVV – (2 x 6)m58,700
33Cáp CVV – (2 x 10)m89,200
34Cáp CVV – (2 x 16)m151,500
35Cáp CVV – (2 x 25)m221,400
36Cáp CVV – (2 x 35)m312,800
37Cáp CVV – (2 x 50)m423,200
38Cáp CVV – (2 x 70)m582,600
39Cáp CVV – (2 x 95)m797,400
40Cáp CVV – (2 x 120)m979,600
41Cáp CVV – (2 x 150)m1,162,000
42Cáp CVV – (2 x 185)m1,443,000
43Cáp CVV – (2 x 240)m1,887,000
44Cáp CVV – (2 x 300)m2,365,000
45Cáp CVV – (2 x 400)m3,014,000

Bảng giá cáp CVV 3 lõi – hạ thế (Cu/PVC/PVC)

SttTên sản phẩmĐvtĐơn giá
46Cáp CVV – (3 x 2,5)m38,000
47Cáp CVV – (3 x 4)m62,300
48Cáp CVV – (3 x 6)m86,600
49Cáp CVV – (3 x 10)m129,300
50Cáp CVV – (3 x 16)m203,000
51Cáp CVV – (3 x 25)m317,000
52Cáp CVV – (3 x 35)m427,000
53Cáp CVV – (3 x 50)m623,000
54Cáp CVV – (3 x 70)m819,000
55Cáp CVV – (3 x 95)m1,108,000
56Cáp CVV – (3 x 120)m1,385,000
57Cáp CVV – (3 x 150)m1,782,000
58Cáp CVV – (3 x 185)m2,150,000
59Cáp CVV – (3 x 240)m2,690,000
60Cáp CVV – (3 x 300)m3,550,000

Bảng giá cáp CVV 3 + 1 lõi – hạ thế (Cu/PVC/PVC)

SttTên sản phẩmĐvtĐơn giá
61Cáp CVV – (3 x 2,5 + 1 x 1,5)m54,300
62Cáp CVV – (3 x 4 + 1 x 2,5)m79,600
63Cáp CVV – (3 x 6 + 1 x 4)m111,000
64Cáp CVV – (3 x 10 + 1 x 6)m170,500
65Cáp CVV – (3 x 16 + 1 x 10)m258,900
66Cáp CVV – (3 x 25 + 1 x 16)m437,000
67Cáp CVV – (3 x 35 + 1 x 16)m573,800
68Cáp CVV – (3 x 35 + 1 x 25)m587,400
69Cáp CVV – (3 x 50 + 1 x 25)m801,000
70Cáp CVV – (3 x 50 + 1 x 35)m849,000
71Cáp CVV – (3 x 70 + 1 x 35)m1,110,000
72Cáp CVV – (3 x 70 + 1 x 50)m1,210,000
73Cáp CVV – (3 x 95 + 1 x 50)m1,362,500
74Cáp CVV – (3 x 95 + 1 x 70)m1,443,800
75Cáp CVV – (3 x 120 + 1 x 70)m1,725,000
76Cáp CVV – (3 x 120 + 1 x 95)m1,837,500
77Cáp CVV – (3 x 150 + 1 x 70)m2,075,000
78Cáp CVV – (3 x 150 + 1 x 95)m2,194,000
79Cáp CVV – (3 x 150 + 1 x 120)m2,287,500
80Cáp CVV – (3 x 185 + 1 x 95)m2,625,000
81Cáp CVV – (3 x 185 + 1 x 120)m2,743,800
82Cáp CVV – (3 x 185 + 1 x 150)m2,855,000
83Cáp CVV – (3 x 240 + 1 x 120)m3,408,000
84Cáp CVV – (3 x 240 + 1 x 150)m3,537,000
85Cáp CVV – (3 x 240 + 1 x 185)m3,683,000
86Cáp CVV – (3 x 300 + 1 x 150)m4,267,000
87Cáp CVV – (3 x 300 + 1 x 185)m4,413,000
88Cáp CVV – (3 x 300 + 1 x 240)m4,640,000

Bảng giá Cáp CVV 4 lõi – hạ thế (Cu/PVC/PVC)

SttTên sản phẩmĐvtĐơn giá
89Cáp CVV – (4 x 2,5)m50,000
90Cáp CVV – (4 x 4)m80,800
91Cáp CVV – (4 x 6)m112,000
92Cáp CVV – (4 x 10)m170,800
93Cáp CVV – (4 x 16)m265,400
94Cáp CVV – (4 x 25)m417,700
95Cáp CVV – (4 x 35)m554,000
96Cáp CVV – (4 x 50)m730,000
97Cáp CVV – (4 x 70)m1,050,000
98Cáp CVV – (4 x 95)m1,469,000
99Cáp CVV – (4 x 120)m1,824,000
100Cáp CVV – (4 x 150)m2,162,000
101Cáp CVV – (4 x 185)m2,828,000
102Cáp CVV – (4 x 240)m3,542,000
103Cáp CVV – (4 x 300)m4,630,000

Bảng giá cáp CXV 1 lõi – hạ thế (Cu/XLPE/PVC)

SttTên sản phẩmĐvtĐơn giá
104Cáp CXV – (1 x 1,5)m8,600
105Cáp CXV – (1 x 2,5)m13,000
106Cáp CXV – (1 x 4)m19,900
107Cáp CXV – (1 x 6)m28,900
108Cáp CXV – (1 x 10)m44,100
109Cáp CXV – (1 x 16)m68,600
110Cáp CXV – (1 x 25)m109,000
111Cáp CXV – (1 x 35)m149,000
112Cáp CXV – (1 x 50)m205,000
113Cáp CXV – (1 x 70)m290,000
114Cáp CXV – (1 x 95)m404,900
115Cáp CXV – (1 x 120)m501,000
116Cáp CXV – (1 x 150)m628,000
117Cáp CXV – (1 x 185)m789,000
118Cáp CXV – (1 x 240)m990,000
119Cáp CXV – (1 x 300)m1,298,000
120Cáp CXV – (1 x 400)m1,685,000

Bảng giá cáp CXV 2 lõi – hạ thế (Cu/XLPE/PVC)

SttTên sản phẩmĐvtĐơn giá
121Cáp CXV – (2 x 1,5)m19,100
122Cáp CXV – (2 x 2,5)m29,600
123Cáp CXV – (2 x 4)m42,000
124Cáp CXV – (2 x 6)m61,000
125Cáp CXV – (2 x 10)m94,000
126Cáp CXV – (2 x 16)m144,300
127Cáp CXV – (2 x 25)m220,000
128Cáp CXV – (2 x 35)m299,500
129Cáp CXV – (2 x 50)m410,000
130Cáp CXV – (2 x 70)m595,000
131Cáp CXV – (2 x 95)m812,000
132Cáp CXV – (2 x 120)m990,000
133Cáp CXV – (2 x 150)m1,236,000

Bảng giá cáp CXV 3 lõi – hạ thế  (Cu/XLPE/PVC)

SttTên sản phẩmĐvtĐơn giá
134Cáp CXV – (3 x 1,5)m29,500
135Cáp CXV – (3 x 2,5)m42,700
136Cáp CXV – (3 x 4)m62,300
137Cáp CXV – (3 x 6)m88,900
138Cáp CXV – (3 x 10)m138,500
139Cáp CXV – (3 x 16)m207,700
140Cáp CXV – (3 x 25)m330,300
141Cáp CXV – (3 x 35)m449,200
142Cáp CXV – (3 x 50)m630,000
143Cáp CXV – (3 x 70)m880,000
144Cáp CXV – (3 x 95)m1,179,000
145Cáp CXV – (3 x 120)m1,459,000
146Cáp CXV – (3 x 150)m1,832,000
147Cáp CXV – (3 x 185)m2,300,000
148Cáp CXV – (3 x 240)m3,030,000
149Cáp CXV – (3 x 300)m3,785,000
150Cáp CXV – (3 x 400)m4,892,000

Bảng giá cáp CXV 3 + 1 lõi – hạ thế (Cu/XLPE/PVC)

SttTên sản phẩmĐvtĐơn giá
151Cáp CXV – (3 x 2,5 + 1 x 1,5)m49,600
152Cáp CXV – (3 x 4 + 1 x 2,5)m72,700
153Cáp CXV – (3 x 6 + 1 x 4)m105,000
154Cáp CXV – (3 x 10 + 1 x 6)m161,600
155Cáp CXV – (3 x 16 + 1 x 10)m250,000
156Cáp CXV – (3 x 25 + 1 x 10)m357,500
157Cáp CXV – (3 x 25 + 1 x 16)m405,000
158Cáp CXV – (3 x 35 + 1 x 16)m518,000
159Cáp CXV – (3 x 35 + 1 x 25)m580,000
160Cáp CXV – (3 x 50 + 1 x 25)m710,000
161Cáp CXV – (3 x 50 + 1 x 35)m790,000
162Cáp CXV – (3 x 70 + 1 x 35)m1,043,000
163Cáp CXV – (3 x 70 + 1 x 50)m1,090,000
164Cáp CXV – (3 x 95 + 1 x 50)m1,439,000
165Cáp CXV – (3 x 95 + 1 x 70)m1,520,000
166Cáp CXV – (3 x 120 + 1 x 70)m1,805,000
167Cáp CXV – (3 x 120 + 1 x 95)m1,910,000
168Cáp CXV – (3 x 150 + 1 x 70)m2,189,000
169Cáp CXV – (3 x 150 + 1 x 95)m2,298,000
170Cáp CXV – (3 x 150 + 1 x 120)m2,420,000
171Cáp CXV – (3 x 185 + 1 x 95)m2,778,000
172Cáp CXV – (3 x 185 + 1 x 120)m2,875,000
173Cáp CXV – (3 x 185 + 1 x 150)m3,020,000
174Cáp CXV – (3 x 240 + 1 x 120)m3,440,000
175Cáp CXV – (3 x 240 + 1 x 150)m3,609,000
176Cáp CXV – (3 x 240 + 1 x 185)m3,850,000
177Cáp CXV – (3 x 300 + 1 x 150)m4,350,000
178Cáp CXV – (3 x 300 + 1 x 185)m4,710,000
179Cáp CXV – (3 x 300 + 1 x 240)m4,760,000

Bảng giá cáp CXV 4 lõi – hạ thế (Cu/XLPE/PVC)

SttTên sản phẩmĐvtĐơn giá
180Cáp CXV – (4 x 1,5)m37,000
181Cáp CXV – (4 x 2,5)m55,000
182Cáp CXV – (4 x 4)m81,000
183Cáp CXV – (4 x 6)m115,000
184Cáp CXV – (4 x 10)m180,000
185Cáp CXV – (4 x 16)m275,000
186Cáp CXV – (4 x 25)m440,000
187Cáp CXV – (4 x 35)m610,000
188Cáp CXV – (4 x 50)m830,000
189Cáp CXV – (4 x 70)m1,190,000
190Cáp CXV – (4 x 95)m1,625,000
191Cáp CXV – (4 x 120)m2,010,000
192Cáp CXV – (4 x 150)m2,524,000
193Cáp CXV – (4 x 185)m3,163,000
194Cáp CXV – (4 x 240)m3,972,000
195Cáp CXV – (4 x 300)m5,044,000
196Cáp CXV – (4 x 400)m6,538,000

Bảng giá Cáp CXV 3 + 2 lõi – hạ thế (Cu/XLPE/PVC)

SttTên sản phẩmĐvtĐơn giá
197Cáp CXV – (3 x 2,5 + 2 x 1,5)m58,800
198Cáp CXV – (3 x 4 + 2 x 2,5)m86,600
199Cáp CXV – (3 x 6 + 2 x 4)m123,800
200Cáp CXV – (3 x 10 + 2 x 6)m189,000
201Cáp CXV – (3 x 16 + 2 x 10)m294,000
202Cáp CXV – (3 x 25 + 2 x 16)m443,000
203Cáp CXV – (3 x 35 + 2 x 16)m564,000
204Cáp CXV – (3 x 35 + 2 x 25)m6,635,000
205Cáp CXV – (3 x 50 + 2 x 25)m794,000
206Cáp CXV – (3 x 50 + 2 x 35)m873,000
207Cáp CXV – (3 x 70 + 2 x 35)m1,110,000
208Cáp CXV – (3 x 70 + 2 x 50)m1,190,000
209Cáp CXV – (3 x 95 + 2 x 50)m1,492,000
210Cáp CXV – (3 x 95 + 2 x 70)m1,643,000
211Cáp CXV – (3 x 120 + 2 x 70)m1,916,000
212Cáp CXV – (3 x 120 + 2 x 95)m2,146,000
213Cáp CXV – (3 x 150 + 2 x 70)m2,273,000
214Cáp CXV – (3 x 150 + 2 x 95)m2,492,000
215Cáp CXV – (3 x 150 + 2 x 120)m2,665,000
216Cáp CXV – (3 x 185 + 2 x 95)m2,903,000
217Cáp CXV – (3 x 185 + 2 x 120)m3,094,000
218Cáp CXV – (3 x 185 + 2 x 150)m3,332,000
219Cáp CXV – (3 x 240 + 2 x 120)m3,728,000
220Cáp CXV – (3 x 240 + 2 x 150)m3,966,000
221Cáp CXV – (3 x 240 + 2 x 185)m4,252,000
222Cáp CXV – (3 x 300 + 2 x 150)m4,680,000
223Cáp CXV – (3 x 300 + 2 x 185)m4,918,000
224Cáp CXV – (3 x 300 + 2 x 240)m5,362,000

Bảng giá cáp ngầm 1 lõi – hạ thế  (Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC )

SttTên sản phẩmĐvtĐơn giá
225Cáp CXV/DATA – (1 x 25)m125,000
226Cáp CXV/DATA – (1 x 35)m165,000
227Cáp CXV/DATA – (1 x 50)m220,000
228Cáp CXV/DATA – (1 x 70)m320,000
229Cáp CXV/DATA – (1 x 95)m430,000
230Cáp CXV/DATA – (1 x 120)m535,000
231Cáp CXV/DATA – (1 x 150)m660,000
232Cáp CXV/DATA – (1 x 185)m830,000
233Cáp CXV/DATA – (1 x 240)m1,050,000
234Cáp CXV/DATA – (1 x 300)m1,350,000
235Cáp CXV/DATA – (1 x 400)m1,750,000

Bảng giá cáp ngầm 2 lõi – hạ thế (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC) 

SttTên sản phẩmĐvtĐơn giá
236Cáp CXV/DSTA – (2 x 1,5)m30,000
237Cáp CXV/DSTA – (2 x 2,5)m43,000
238Cáp CXV/DSTA – (2 x 4)m55,000
239Cáp CXV/DSTA – (2 x 6)m72,000
240Cáp CXV/DSTA – (2 x 10)m104,000
241Cáp CXV/DSTA – (2 x 16)m161,000
242Cáp CXV/DSTA – (2 x 25)m240,000
243Cáp CXV/DSTA – (2 x 35)m325,000
244Cáp CXV/DSTA – (2 x 50)m430,000
245Cáp CXV/DSTA – (2 x 70)m620,000
246Cáp CXV/DSTA – (2 x 95)m850,000
247Cáp CXV/DSTA – (2 x 120)m1,080,000
248Cáp CXV/DSTA – (2 x 150)m1,300,000

Bảng giá Cáp ngầm 3 lõi – hạ thế (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC )

SttTên sản phẩmĐvtĐơn giá
249Cáp CXV/DSTA – (3 x 1,5)m43,000
250Cáp CXV/DSTA – (3 x 2,5)m55,000
251Cáp CXV/DSTA – (3 x 4)m73,000
252Cáp CXV/DSTA – (3 x 6)m100,000
253Cáp CXV/DSTA – (3 x 10)m155,000
254Cáp CXV/DSTA – (3 x 16)m225,000
255Cáp CXV/DSTA – (3 x 25)m355,000
256Cáp CXV/DSTA – (3 x 35)m480,000
257Cáp CXV/DSTA – (3 x 50)m670,000
258Cáp CXV/DSTA – (3 x 70)m940,000
259Cáp CXV/DSTA – (3 x 95)m1,250,000
260Cáp CXV/DSTA – (3 x 120)m1,523,000
261Cáp CXV/DSTA – (3 x 150)m1,900,000
262Cáp CXV/DSTA – (3 x 185)m2,380,000
263Cáp CXV/DSTA – (3 x 240)m3,120,000
264Cáp CXV/DSTA – (3 x 300)m3,800,000
265Cáp CXV/DSTA – (3 x 400)m4,900,000

Bảng giá cáp ngầm 3 + 1 lõi – hạ thế ( Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC )

SttTên sản phẩmĐvtĐơn giá
266Cáp CXV/DSTA – (3 x 2,5 + 1 x 1.5)m61,000
267Cáp CXV/DSTA – (3 x 4 + 1 x 2.5)m89,000
268Cáp CXV/DSTA – (3 x 6 + 1 x 4)m125,000
269Cáp CXV/DSTA – (3 x 10 + 1 x 6)m180,000
270Cáp CXV/DSTA – (3 x 16 + 1 x 10)m270,000
271Cáp CXV/DSTA – (3 x 25 + 1 x 10)m388,000
272Cáp CXV/DSTA – (3 x 25 + 1 x 16)m440,000
273Cáp CXV/DSTA – (3 x 35 + 1 x 16)m550,000
274Cáp CXV/DSTA – (3 x 35 + 1 x 25)m595,000
275Cáp CXV/DSTA – (3 x 50 + 1 x 25)m770,000
276Cáp CXV/DSTA – (3 x 50 + 1 x 35)m830,000
277Cáp CXV/DSTA – (3 x 70 + 1 x 35)m1,100,000
278Cáp CXV/DSTA – (3 x 70 + 1 x 50)m1,150,000
279Cáp CXV/DSTA – (3 x 95 + 1 x 50)m1,510,000
280Cáp CXV/DSTA – (3 x 95 + 1 x 70)m1,610,000
281Cáp CXV/DSTA – (3 x 120 + 1 x 70)m1,900,000
282Cáp CXV/DSTA – (3 x 120 + 1 x 95)m2,000,000
283Cáp CXV/DSTA – (3 x 150 + 1 x 70)m2,250,000
284Cáp CXV/DSTA – (3 x 150 + 1 x 95)m2,370,000
285Cáp CXV/DSTA – (3 x 150 + 1 x 120)m2,460,000
286Cáp CXV/DSTA – (3 x 185 + 1 x 95)m2,870,000
287Cáp CXV/DSTA – (3 x 185 + 1 x 120)m2,980,000
288Cáp CXV/DSTA – (3 x 185 + 1 x 150)m3,100,000
289Cáp CXV/DSTA – (3 x 240 + 1 x 120)m3,500,000
290Cáp CXV/DSTA – (3 x 240 + 1 x 150)m3,720,000
291Cáp CXV/DSTA – (3 x 240 + 1 x 185)m3,915,000
292Cáp CXV/DSTA – (3 x 300 + 1 x 150)m4,450,000
293Cáp CXV/DSTA – (3 x 300 + 1 x 185)m4,750,000
294Cáp CXV/DSTA – (3 x 300 + 1 x 240)m4,950,000

Bảng giá Cáp ngầm 4 lõi – hạ thế (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC)

SttTên sản phẩmĐvtĐơn giá
295Cáp CXV/DSTA – (4 x 1,5)m50,000
296Cáp CXV/DSTA – (4 x 2,5)m68,000
297Cáp CXV/DSTA – (4 x 4)m92,000
298Cáp CXV/DSTA – (4 x 6)m127,000
299Cáp CXV/DSTA – (4 x 10)m197,000
300Cáp CXV/DSTA – (4 x 16)m300,000
301Cáp CXV/DSTA – (4 x 25)m480,000
302Cáp CXV/DSTA – (4 x 35)m650,000
303Cáp CXV/DSTA – (4 x 50)m950,000
304Cáp CXV/DSTA – (4 x 70)m1,270,000
305Cáp CXV/DSTA – (4 x 95)m1,750,000
306Cáp CXV/DSTA – (4 x 120)m2,150,000
307Cáp CXV/DSTA – (4 x 150)m265,000
308Cáp CXV/DSTA – (4 x 185)m3,320,000
309Cáp CXV/DSTA – (4 x 240)m4,150,000
310Cáp CXV/DSTA – (4 x 300)m5,215,000
311Cáp CXV/DSTA – (4 x 400)m6,750,000

Bảng giá Cáp ngầm 3 + 2 lõi – hạ thế (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC)

SttTên sản phẩmĐvtĐơn giá
312Cáp CXV/DSTA – (3 x 2,5 + 2 x 1.5)m73,000
313Cáp CXV/DSTA – (3 x 4 + 2 x 2.5)m101,000
314Cáp CXV/DSTA – (3 x 6 + 2 x 4)m145,000
315Cáp CXV/DSTA – (3 x 10 + 2 x 6)m208,000
316Cáp CXV/DSTA – (3 x 16 + 2 x 10)m308,000
317Cáp CXV/DSTA – (3 x 25 + 2 x 10)m473,000
318Cáp CXV/DSTA – (3 x 25 + 2 x 16)m590,000
319Cáp CXV/DSTA – (3 x 35 + 2 x 25)m698,000
320Cáp CXV/DSTA – (3 x 50 + 2 x 25)m854,000
321Cáp CXV/DSTA – (3 x 50 + 2 x 35)m917,000
322Cáp CXV/DSTA – (3 x 70 + 2 x 35)m1,137,000
323Cáp CXV/DSTA – (3 x 70 + 2 x 50)m1,292,000
324Cáp CXV/DSTA – (3 x 95 + 2 x 50)m1,580,000
325Cáp CXV/DSTA – (3 x 95 + 2 x 70)m1,720,000
326Cáp CXV/DSTA – (3 x 120 + 2 x 70)m2,020,000
327Cáp CXV/DSTA – (3 x 120 + 2 x 95)m2,227,000
328Cáp CXV/DSTA – (3 x 150 + 2 x 70)m2,480,000
329Cáp CXV/DSTA – (3 x 150 + 2 x 95)m2,573,000
330Cáp CXV/DSTA – (3 x 150 + 2 x 120)m2,827,000
331Cáp CXV/DSTA – (3 x 185 + 2 x 95)m3,012,000
332Cáp CXV/DSTA – (3 x 185 + 2 x 120)m3,266,000
333Cáp CXV/DSTA – (3 x 185 + 2 x 150)m3,635,000
334Cáp CXV/DSTA – (3 x 240 + 2 x 120)m3,877,000
335Cáp CXV/DSTA – (3 x 240 + 2 x 150)m4,212,000
336Cáp CXV/DSTA – (3 x 240 + 2 x 185)m4,430,000
337Cáp CXV/DSTA – (3 x 300 + 2 x 150)m4,754,000
338Cáp CXV/DSTA – (3 x 300 + 2 x 185)m5,100,000
339Cáp CXV/DSTA – (3 x 300 + 2 x 240)m5,515,000

Đây là bảng giá dây cáp điện Trần Phú mới nhất 2025, cập nhật mức giá cạnh tranh cho các loại dây cáp với nhiều kích thước và ứng dụng khác nhau. Việc nắm bắt bảng giá chính xác sẽ hỗ trợ khách hàng lựa chọn sản phẩm phù hợp, đồng thời đảm bảo tiết kiệm chi phí và nâng cao hiệu quả đầu tư cho các dự án điện. Sản phẩm dây cáp điện Trần Phú không chỉ nổi bật về chất lượng mà còn được bảo hành chính hãng, mang lại sự an tâm tối đa cho người sử dụng. Liên hệ ngay Cáp điện VN để nhận được tư vấn và báo giá mới nhất 2025 chính xác nhất.

Liên hệ ngay để nhận tư vấn và báo giá trực tiếp
0979746543