Cáp trung thế 3.6/6(7.2) kV cách điện XLPE 3 lõi là loại cáp điện dùng trong hệ thống truyền tải và phân phối điện trung thế với điện áp danh định 3.6/6(7.2) kV. Sản phẩm có cấu tạo gồm 3 lõi ruột dẫn bằng đồng hoặc nhôm, cách điện bằng vật liệu XLPE chịu nhiệt cao, vỏ bọc ngoài bằng PVC, đảm bảo độ bền cơ học và khả năng chống chịu môi trường tốt.
Thông số kỹ thuật chính Cáp trung thế 3.6/6(7.2)kv cách điện XLPE 3 lõi
- Điện áp định mức: 3.6/6(7.2) kV
- Số lõi: 3 lõi
- Ruột dẫn: Đồng hoặc nhôm tinh khiết, tiết diện đa dạng từ 10 mm² đến 400 mm² hoặc lớn hơn tùy theo nhu cầu
- Cách điện: XLPE chịu nhiệt thường 90°C, chịu nhiệt ngắn mạch lên đến 250°C
- Vỏ bọc ngoài: PVC chịu được tác động cơ học và môi trường bên ngoài
- Tiêu chuẩn áp dụng: IEC 60502-2:2014, TCVN 5935-2:2013 và các tiêu chuẩn quốc tế tương đương
Ứng dụng: Dùng cho hệ thống điện trung thế trong các khu công nghiệp, đô thị, tòa nhà thương mại, lắp đặt ngầm hoặc trên không trong máng cáp, ống luồn, đảm bảo truyền tải điện ổn định và an toàn

Ưu điểm nổi bật Cáp trung thế 3.6/6(7.2)kv cách điện XLPE 3 lõi
- Cách điện XLPE giúp tăng khả năng chịu nhiệt, chống lão hóa và kéo dài tuổi thọ cáp.
- Ruột dẫn đồng hoặc nhôm cho khả năng dẫn điện hiệu quả, giảm tổn hao điện năng.
- Vỏ PVC bảo vệ cáp khỏi tác động cơ học và môi trường khắc nghiệt.
- Thiết kế 3 lõi phù hợp cho truyền tải điện ba pha, đáp ứng nhu cầu đa dạng của hệ thống điện trung thế.
- Cáp trung thế 3.6/6(7.2) kV cách điện XLPE 3 lõi là lựa chọn tin cậy cho các hệ thống phân phối điện trung thế, đảm bảo hiệu suất truyền tải cao và an toàn vận hành trong nhiều điều kiện môi trường khác nhau

Bảng thông số kỹ thuật chung của từng loại
| Tiết diện danh định | Đường kính lõi dẫn | Chiều dày cách điện danh định | Chiều dày bọc trong | Đường kính sợi giáp | Chiều dày băng giáp | Chiều dày danh định vỏ bọc | Đường kính cáp gần đúng | Khối lượng cáp gần đúng lõi ruột đồng | Khối lượng cáp gần đúng lõi ruột nhôm | Chiều dài đóng gói tiêu chuẩn | |||||||||||
| GSWA | DSTA | GSWA | DSTA | UnAR | GSWA | DSTA | UnAR | GSWA | DSTA | UnAR | GSWA | DSTA | UnAR | GSWA | DSTA | UnAR | GSWA | DSTA | |||
| mm2 | mm | mm | mm | mm | mm | mm | mm | mm | mm | mm | mm | mm | mm | mm | mm | mm | mm | mm | mm | mm | mm |
| 25 | 5.9 | 2.5 | 1.2 | 1.2 | 2.0 | 0.5 | 2.0 | 2.3 | 2.2 | 32 | 39 | 36 | 1,430 | 2,860 | 2,130 | 970 | 2,400 | 1,670 | 500 | 500 | 500 |
| 35 | 6.9 | 2.5 | 1.2 | 1.2 | 2.0 | 0.5 | 2.1 | 2.4 | 2.3 | 35 | 43 | 39 | 1,780 | 3,670 | 2,550 | 1,140 | 3,030 | 1,920 | 500 | 500 | 500 |
| 50 | 8.0 | 2.5 | 1.3 | 1.3 | 2.5 | 0.5 | 2.2 | 2.5 | 2.4 | 37 | 45 | 42 | 2,240 | 4,270 | 3,070 | 1,380 | 3,430 | 2,230 | 500 | 500 | 500 |
| 70 | 9.8 | 2.5 | 1.4 | 1.4 | 2.5 | 0.5 | 2.3 | 2.6 | 2.5 | 41 | 49 | 46 | 2,920 | 5,160 | 3,860 | 1,670 | 3,910 | 2,620 | 500 | 500 | 500 |
| 95 | 11.4 | 2.5 | 1.4 | 1.4 | 2.5 | 0.5 | 2.5 | 2.7 | 2.6 | 45 | 53 | 49 | 3,810 | 6,220 | 4,810 | 2,060 | 4,480 | 3,070 | 500 | 500 | 500 |
| 120 | 12.8 | 2.5 | 1.5 | 1.5 | 2.5 | 0.5 | 2.6 | 2.9 | 2.8 | 48 | 57 | 53 | 4,560 | 7,270 | 5,690 | 2,370 | 5,060 | 3,490 | 500 | 500 | 500 |
| 150 | 14.2 | 2.5 | 1.6 | 1.6 | 2.5 | 0.5 | 2.7 | 3.0 | 2.9 | 51 | 60 | 56 | 5,480 | 8,290 | 6,680 | 2,770 | 5,580 | 3,970 | 500 | 500 | 500 |
| 185 | 15.8 | 2.5 | 1.6 | 1.6 | 2.5 | 0.5 | 2.8 | 3.1 | 3.0 | 55 | 63 | 60 | 6,700 | 9,640 | 7,960 | 3,290 | 6,230 | 4,540 | 500 | 500 | 500 |
| 240 | 18.1 | 2.6 | 1.7 | 1.7 | 2.5 | 0.5 | 3.0 | 3.3 | 3.2 | 61 | 70 | 66 | 8,540 | 11,920 | 10,010 | 4,060 | 7,440 | 5,520 | 500 | 250 | 250 |
| 300 | 20.4 | 2.8 | 1.8 | 1.8 | 3.15 | 0.5 | 3.2 | 3.5 | 3.4 | 67 | 78 | 73 | 10,570 | 15,190 | 12,230 | 4,930 | 9,560 | 6,600 | 250 | 250 | 250 |
| 400 | 23.2 | 3.0 | 2.0 | 2.0 | 3.15 | 0.8 | 3.4 | 3.8 | 3.7 | 75 | 86 | 82 | 13,370 | 18,620 | 16,130 | 6,160 | 11,490 | 8,940 | 250 | 250 | 250 |
UnAr = Không giáp; AWA = Giáp sợi nhôm; DATA = Hai giáp băng nhôm







